Thu mua Đồng Nát là tên gọi khác của Thu mua Phế Liệu thu mua Đồng phế liệu, thu mua nhôm phế liệu, sắt thép phế liệu, thu mua nhựa phế, thanh lý phế liệu công trình, các loại hàng hóa phế liệu để mua sản phẩm mới. Hãy liên hệ ngay với đơn vị chúng tôi mỗi khi bạn cần thanh lý mặt hàng bất kỳ, chúng tôi sẽ tư vấn cho bạn cũng như báo giá cao nhất để bạn tận thu tái đầu tư một mặt hàng khác. - Gọi Ngay 0988.766.762 Thu mua đồng nát hay còn gọi là mua ve chai, mua phế liệu. Đồng nát là tên gọi chung của những các vật dụng không còn giá trị sử dụng - Thu Mua Đồng Nát, Sắt Vụn, Đồng, Nhôm, Giấy, Bìa, Hàng Thanh Lý Phế Liệu Các Loại - Thu Mua Đồng Nát Tại Nhà DỊCH VỤ THU MUA SẮT VỤN, ĐỒNG NÁT, VE CHAI GIÁ CAO NHẤT! NHÀ BẠN CÓ SẮT VỤN, ĐỒNG NÁT, VE CHAI KHÔNG DÙNG ĐẾN? Đừng để chúng chiếm chỗ, hãy biến chúng thành tiền ngay hôm nay với dịch vụ thu mua phế liệu uy tín và chuyên nghiệp của chúng tôi! Tại sao chọn chúng tôi? GIÁ CAO NHẤT THỊ TRƯỜNG: Chúng tôi cam kết mang đến giá thu mua cạnh tranh nhất, giúp bạn thu về lợi nhuận tối đa. UY TÍN - NHANH CHÓNG: Quy trình thu mua đơn giản, nhanh gọn. Chúng tôi sẽ đến tận nơi, kiểm tra và thanh toán ngay lập tức. HỖ TRỢ VẬN CHUYỂN: Miễn phí vận chuyển cho khối lượng lớn. Bạn chỉ cần liên hệ, mọi việc còn lại để chúng tôi lo. THÂN THIỆN VỚI MÔI TRƯỜNG: Chúng tôi cam kết tái chế phế liệu một cách bền vững, góp phần bảo vệ môi trường sống. QUY TRÌNH THU MUA DỄ DÀNG: Liên hệ ngay: Gọi điện hoặc nhắn tin cho chúng tôi để nhận tư vấn và báo giá nhanh chóng. Khảo sát & Báo giá: Đội ngũ chuyên nghiệp sẽ đến tận nơi để kiểm tra và báo giá chính xác. Thu mua & Thanh toán: Chúng tôi tiến hành thu mua ngay và thanh toán liền tay, không để bạn phải chờ lâu. Bảng giá thu mua cơ bản được xây dựng như sau LOẠI HÀNG GIÁ TỪ ĐẾN GIÁ ĐVT 1 Sắt thép, máy móc 10.000 28.000 Vnđ/ Kg 2 Nhôm máy 46.000 60.000 Vnđ/ Kg 3 Nhôm đà 46.000 60.000 Vnđ/ Kg 4 Inox 304 35.000 60.000 Vnđ/ Kg 5 Inox 201 14.000 39.000 Vnđ/ Kg 6 Inox 430 12.000 38.000 Vnđ/ Kg 7 Đồng thau 65.000 195.000 Vnđ/ Kg 8 Mạt đồng 90.000 170.000 Vnđ/ Kg 9 Đồng đỏ 190.000 380.000 Vnđ/ Kg 10 Đồng cáp 195.000 295.000 Vnđ/ Kg 11 Niken 180.000 585.000 Vnđ/ Kg 12 Thiếc – bạc 350.000 12.500.000 Vnđ/ Kg 13 Kẽm 52.000 99.000 Vnđ/ Kg 14 Hợp Kim 450.000 980.000 Vnđ/ Kg 15 Chì 30.000 880.000 Vnđ/ Kg